使穿衣服

sử xuyên y phục

Hán Việt: sử xuyên y phục

Tổng quan

áo lót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo gi lê, giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong, (thơ ca) mặc áo quần cho; trang hoàng, thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...)

Cấu tạo: 使 (sử) + 穿 (xuyên) + (y) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo lót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo gi lê, giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong, (thơ ca) mặc áo quần cho; trang hoàng, thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...)