使蚊負山
sử văn phụ san
Hán Việt: sử văn phụ san · Pinyin: shǐ wén fù shān
Tổng quan
ai con muỗi đội trái núi. sử văn phụ sơn sử văn phụ sơn ☆Sai con muỗi đội trái núi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ai con muỗi đội trái núi. sử văn phụ sơn sử văn phụ sơn ☆Sai con muỗi đội trái núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 要蚊子背負大山。比喻能力無法勝任。《莊子.應帝王》:「其於治天下也,猶涉海鑿河,而使蚊負山也。」