使蚊負山

shǐ wén fù shān sử văn phụ san

Hán Việt: sử văn phụ san · Pinyin: shǐ wén fù shān

Tổng quan

ai con muỗi đội trái núi. sử văn phụ sơn sử văn phụ sơn ☆Sai con muỗi đội trái núi.

Cấu tạo: 使 (sử) + (văn) + (phụ) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使:派,令;负:背。派蚊子去背山。比喻力不胜任。
  • Tân Hoa Tự Điển 使派,令;负背。派蚊子去背山。比喻力不胜任。