使起皺紋
sử khởi trứu văn
Hán Việt: sử khởi trứu văn
Tổng quan
(thông tục) ngón; lời mách nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới, vết nhăn (da), gợn sóng (trên mặt nước), nếp (quần áo), (địa lý,địa chất) nếp gấp, nhăn, cau, làm nhàu, nhăn (da), cau lại (mày), nhàu (quần áo)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) ngón; lời mách nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới, vết nhăn (da), gợn sóng (trên mặt nước), nếp (quần áo), (địa lý,địa chất) nếp gấp, nhăn, cau, làm nhàu, nhăn (da), cau lại (mày), nhàu (quần áo)