使通俗化
sử thông tục hóa
Hán Việt: sử thông tục hóa
Tổng quan
phổ biến (một vấn đề), làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...) thông tục hoá, tầm thường hoá thông tục hoá, tầm thường hoá
Nghĩa
Việt
- Cihui phổ biến (một vấn đề), làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...) thông tục hoá, tầm thường hoá thông tục hoá, tầm thường hoá