使遭危險

sử tao nguy hiểm

Hán Việt: sử tao nguy hiểm

Tổng quan

sự may rủi, mối nguy, trò chơi súc sắc cổ, (thể dục,thể thao) vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn), (Ai,len) bến xe ngựa, phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm, đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tao) + (nguy) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự may rủi, mối nguy, trò chơi súc sắc cổ, (thể dục,thể thao) vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn), (Ai,len) bến xe ngựa, phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm, đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì)