使鎮靜的
sử trấn tĩnh đích
Hán Việt: sử trấn tĩnh đích
Tổng quan
(y học) làm dịu đi, làm giảm đau, (y học) thuốc làm dịu đi, thuốc làm giảm đau (y học) làm dịu, làm giảm đau (thuốc), (thuộc) làm dịu, thuốc giảm đau
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) làm dịu đi, làm giảm đau, (y học) thuốc làm dịu đi, thuốc làm giảm đau (y học) làm dịu, làm giảm đau (thuốc), (thuộc) làm dịu, thuốc giảm đau