使駐兵營內

sử trú binh doanh nội

Hán Việt: sử trú binh doanh nội

Tổng quan

((thường) số nhiều) trại lính, doanh trại, nơi ở tập trung đông người, nhà kho xấu xí, (quân sự) để ở trong trại, cho ở trong trại, (thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ)

Cấu tạo: 使 (sử) + (trú) + (binh) + (doanh) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) số nhiều) trại lính, doanh trại, nơi ở tập trung đông người, nhà kho xấu xí, (quân sự) để ở trong trại, cho ở trong trại, (thơ ca) thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ)