來不及
lai bất cập
Hán Việt: lai bất cập · Pinyin: lái bu jí
Tổng quan
không có đủ thời gian (làm gì đó) | quá trễ (để làm gì đó) không kịp (cho rằng không thể nào làm việc gì đó đúng giờ)。 因時間短促,無法顧到 或趕上。 還有一個鐘頭就開車,來不及出城看他去了。 còn một giờ đồng hồ nữa là xe chạy, không kịp ra ngoại ô thăm anh ấy được. 飛機十點起飛,我們現在不走就來不及了。 Máy bay 10 giờ cất cánh, bây giờ chúng ta không đi sẽ không kịp.
Nghĩa
Việt
- Cihui không có đủ thời gian (làm gì đó) | quá trễ (để làm gì đó) không kịp (cho rằng không thể nào làm việc gì đó đúng giờ)。 因時間短促,無法顧到 或趕上。 還有一個鐘頭就開車,來不及出城看他去了。 còn một giờ đồng hồ nữa là xe chạy, không kịp ra ngoại ô thăm anh ấy được. 飛機十點起飛,我們現在不走就來不及了。 Máy bay 10 giờ cất cánh, bây…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時間短暫,無法趕上或顧及。如:「這項工程必須儘快招標,否則來不及在開學前完成。」「我要再不告辭,搭車就來不及了。」《文明小史》第四○回:「天色將晚,各人回去吃晚飯,是來不及了。」 2.事發突然,無法搶救。如:「瓦斯一旦爆炸,任何搶救都來不及了。」「醫生知道他病情危急後,馬上趕過去,但已來不及了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因时间短促,无法顾到或赶上还有一个钟头就开车,~出城看他去了。
Eng
- CC-CEDICT there's not enough time (to do sth)|it's too late (to do sth)
- Cihui there's not enough time (to do sth); it's too late (to do sth)