來回移動

lai hồi di động

Hán Việt: lai hồi di động

Tổng quan

tục ngữ; cách ngôn, cái cưa, (động vật học) bộ phận hình răng cưa, cưa (gỗ), xẻ (gỗ), đưa đi đưa lại (như kéo cưa), khoa tay múa chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình

Cấu tạo: (lai) + (hồi) + (di) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục ngữ; cách ngôn, cái cưa, (động vật học) bộ phận hình răng cưa, cưa (gỗ), xẻ (gỗ), đưa đi đưa lại (như kéo cưa), khoa tay múa chân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm việc riêng của mình