來因

lái yīnlai nhân

Hán Việt: lai nhân · Pinyin: lái yīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.前来的原因。 2.事情的缘由。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.來的目的。《初刻拍案驚奇》卷一:「主人王老兒見金老揖坐了,問其來因。」 2.緣由。事情的始末。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一出》:「占斷東甌盛事,諸宮調唱出來因。廝羅響,賢門雅靜,仔細說教聽。」

Cấu tạo: 來 (lai) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguyên do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來的目的。《初刻拍案驚奇》卷一:「主人王老兒見金老揖坐了,問其來因。」 2.緣由。事情的始末。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一出》:「占斷東甌盛事,諸宮調唱出來因。廝羅響,賢門雅靜,仔細說教聽。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因 · 来由