來由

lái yóu lai do

Hán Việt: lai do · Pinyin: lái yóu

Tổng quan

lý do | nguyên nhân guồn gốc, nguyên nhân. lai do lai do ☆Nguồn gốc, nguyên nhân. lý do; nguyên do; căn nguyên; duyên cớ; nguyên nhân。緣故;原因。 這些話不是沒有來由的。 những lời nói này không phải không có lý do đâu.

Cấu tạo: (lai) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lai do lai do ☆Nguồn gốc, nguyên nhân.
  • Cihui lý do | nguyên nhân guồn gốc, nguyên nhân. lai do lai do ☆Nguồn gốc, nguyên nhân. lý do; nguyên do; căn nguyên; duyên cớ; nguyên nhân。緣故;原因。 這些話不是沒有來由的。 những lời nói này không phải không có lý do đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來歷。唐.白居易〈春生〉詩:「先遣和風報消息,續教啼鳥說來由。」 2.因由、緣故。元.關漢卿《救風塵》第二折:「你好沒來由,遭他毒手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缘故;原因:这些话不是没有~的。

Eng

  • CC-CEDICT reason; cause
  • Cihui reason; cause

ja

  • JMdict origin|cause

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因 · 来因