原因

yuán yīnnguyên nhân

Hán Việt: nguyên nhân · Pinyin: yuán yīn

Tổng quan

nguyên nhân. 豐收的原因 nguyên nhân được mùa 成功的原因 nguyên nhân thành công 檢查生病的原因 kiểm tra nguyên nhân bị bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原来因为。 2.造成某种结果或引起另一事情发生的条件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.原來因為。唐.杜甫〈古柏行〉:「扶持自是神明力,正直原因造化功。」《文明小史》第一回:「原因我們中國,都是守著那幾千年的風俗,除了幾處通商口岸,稍能因時制宜,其餘十八行省,那一處不是執迷不化,扞格不通呢?」 2.事態的起因。如:「你光猜他生你氣的原因沒有用,不如直接去跟他道歉。」

Cấu tạo: 原 (nguyên) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 原因 yuányīn* n. cause; reason

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來因為。唐.杜甫〈古柏行〉:「扶持自是神明力,正直原因造化功。」《文明小史》第一回:「原因我們中國,都是守著那幾千年的風俗,除了幾處通商口岸,稍能因時制宜,其餘十八行省,那一處不是執迷不化,扞格不通呢?」 2.事態的起因。如:「你光猜他生你氣的原因沒有用,不如直接去跟他道歉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原来因为。 2.造成某种结果或引起另一事情发生的条件。
  • Kaggle Zh-Vi account

Eng

  • JMdict cause
  • JMdict origin
  • JMdict source
  • Cihui cause; origin; root cause; reason; 个

Đức

  • Handedict Ursache

ja

  • JMdict 原因(げんいん)

other

  • Nguồn khác Nguồn gốc, lí do của sự vật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原故 · 原由 · 因由 · 來因 · 来由 · 源由 · 理由 · 由来 · 缘故 · 起因

Từ trái nghĩa

结果