來者不善,善者不來

lái zhě bù shàn,shàn zhě bù lái

Pinyin: lái zhě bù shàn,shàn zhě bù lái

Tổng quan

Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ). | Hãy cẩn thận đừng tin người nước ngoài. | Hãy đề phòng khi kẻ lạ tặng quà!

Cấu tạo: (lai) + (giả) + (bất) + (thiện) + + (thiện) + (giả) + (bất) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ). | Hãy cẩn thận đừng tin người nước ngoài. | Hãy đề phòng khi kẻ lạ tặng quà!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)來的人不懷好意,懷有好意的不會來。如:「對頭來了,正所謂:『來者不善,善者不來。』我們還是快走吧!」

Eng

  • CC-CEDICT He who comes is surely ill-intentioned, no-one well-meaning will come (idiom).|Be careful not to trust foreigners.|Beware of Greeks bearing gifts!
  • Cihui He who comes is surely ill-intentioned, no-one well-meaning will come (idiom).; Be careful not to trust foreigners.; Beware of Greeks bearing gifts!