來者不拒
lai giả bất cự
Hán Việt: lai giả bất cự · Pinyin: lái zhě bù jù
Tổng quan
không từ chối ai (thành ngữ) | hoan nghênh tất cả mọi người
Nghĩa
Việt
- Cihui không từ chối ai (thành ngữ) | hoan nghênh tất cả mọi người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指對於所要求的一概不拒絕。《孟子.盡心下》:「夫子之設科也,往者不追,來者不拒。」《東周列國志》第八七回:「弟子就學者不多少,先生來者不拒,去者不追。」後指對方送上門來的全部接受。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「鮮衣美飾,或假作家妓,或偽稱侍兒,遣人慇慇懃懃的送來。裴晉公來者不拒,也只得納了。」
Eng
- CC-CEDICT to refuse nobody (idiom)|all comers welcome
- Cihui to refuse nobody (idiom); all comers welcome