來蹤去跡

lái zōng qù jì lai tung khứ tích

Hán Việt: lai tung khứ tích · Pinyin: lái zōng qù jì

Tổng quan

dấu vết hành động của một người | (bóng) lịch sử của ai đó | (bóng) đầu đuôi của một vấn đề

Cấu tạo: (lai) + (tung) + (khứ) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu vết hành động của một người | (bóng) lịch sử của ai đó | (bóng) đầu đuôi của một vấn đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人來去所留下的蹤跡。《初刻拍案驚奇》卷二三:「幸得女子來蹤去跡,甚是祕密。又且身子輕捷,朝隱而入,暮隱而出。」《紅樓夢》第一一二回:「文武衛門都瞧了,來蹤去跡也看了,屍也驗了。」也作「來蹤去影」。 2.事情的前因後果。《初刻拍案驚奇》卷二三:「崔生見說了來蹤去跡,方知一向與他同住的,乃是興娘之魂。」也作「來龍去脈」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the traces of a person's movements (idiom)|fig. sb's history; the ins and out of a matter
  • Cihui 來蹤去跡 áizōngqùjì f.e. traces of sth.'s/sb.'s whereabouts