侍候

shì hòuthị hậu

Hán Việt: thị hậu · Pinyin: shì hòu

Tổng quan

hầu hạ; chăm sóc. hầu hạ cha mẹ. 侍候病人. chăm sóc bệnh nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.服侍; 伺候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

服侍、侍奉。如:「老人家行動不便,生活起居多要人侍候。」《醒世姻緣傳》第二回:「楊太醫將椅子向床前掇了一掇,看著旁邊侍候的一個盤頭丫頭,說道:『你尋本書來,待我看一看脈。』」

Cấu tạo: 侍 (thị) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ
  • Tần suất từ phục vụ , hầu hạ; thị hậu: hầu hạ/chăm sóc; dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, (+ at) dự, có mặt, ((thường) + to) chú trọng, chăm lo, (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch người hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai; hầu hạ; chăm sóc. hầu hạ cha mẹ. 侍候病人. chăm sóc bệnh nhân.; chăm sóc
  • Biên soạn 侍候 shìhòu v. wait upon; attend to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服侍、侍奉。如:「老人家行動不便,生活起居多要人侍候。」《醒世姻緣傳》第二回:「楊太醫將椅子向床前掇了一掇,看著旁邊侍候的一個盤頭丫頭,說道:『你尋本書來,待我看一看脈。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.服侍; 伺候。
  • Kaggle Zh-Vi attend

Eng

  • Cihui to serve; to wait upon
  • Tần suất từ 侍候 shìhòu v. wait upon; attend to , ²Tā de gōngzuò shì ∼ lǎorén. Her job is to wait on the elderly

Đức

  • Handedict jmdm dienen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侍奉 · 服侍