侍奉
thị phụng
Hán Việt: thị phụng · Pinyin: shì fèng
Tổng quan
phụng dưỡng; hầu hạ. phụng dưỡng bố mẹ. 侍奉老人. phụng dưỡng người già
1.伺候奉养。 2.侍候,服侍。 3.谓虔诚地致力于。 4.谓信仰。
服侍、伺候。唐.李白〈贈歷陽褚司馬〉詩:「北堂千萬壽,侍奉有光輝。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「孩兒願改從前過失,侍奉二親。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hầu hạ
- Cihui phục vụ
- Cihui chăm sóc nhu cầu của ai đó
- Tần suất từ hầu hạ , phục vụ , chăm sóc nhu cầu của ai đó; thị bổng/thị phụng: phụng dưỡng/hầu hạ; phụng dưỡng; hầu hạ. phụng dưỡng bố mẹ. 侍奉老人. phụng dưỡng người già.; hầu hạ
- Biên soạn 侍奉 hìfèng* v. <wr.> 1. attend upon; serve 2. support and wait upon (one's elders)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服侍、伺候。唐.李白〈贈歷陽褚司馬〉詩:「北堂千萬壽,侍奉有光輝。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「孩兒願改從前過失,侍奉二親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.伺候奉养。 2.侍候,服侍。 3.谓虔诚地致力于。 4.谓信仰。
Eng
- Cihui to wait upon; to serve; to attend to sb's needs
- Tần suất từ 侍奉 hìfèng* v. <wr.> 1. attend upon; serve 2. support and wait upon (one's elders)
Đức
- Handedict für jmdn. sorgen, jmdm. zur Verfügung stehen