服侍
phục thị
Hán Việt: phục thị · Pinyin: fú shi
Tổng quan
chăm sóc (bệnh nhân v.v.) | chăm lo | trông nom | hầu hạ | phục vụ | cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc (bệnh nhân v.v.) | chăm lo | trông nom | hầu hạ | phục vụ | cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侍候、照料。《初刻拍案驚奇》卷一○:「只便宜了那些賣紬貨的店家,吹打的樂人,服侍的喜娘,抬轎的腳夫,讚禮的儐相。」也作「伏侍」、「服事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伺候;照料:~父母|他生病的时候同志们轮流来~他。
Eng
- CC-CEDICT to attend to|to care for (patients etc)|to look after|to wait upon|to serve|also written 伏侍, see also 服事[fu2 shi4]
- Cihui to attend to; to care for (patients etc); to look after; to wait upon; to serve; also written 伏侍, see also 服事