供应
cung ứng
Hán Việt: cung ứng · Pinyin: gōng yìng
Tổng quan
cung ứng; cung cấp. 供應站 trạm cung ứng 計劃供應 kế hoạch cung cấp 農業用糧食和原料供應工業. nông nghiệp cung cấp lương thực và nguyên liệu cho công nghiệp. 發展生產才能夠保證供應. phát triển sản xuất mới có thể bảo đảm đủ cung cấp
以物资满足需要(有时也指以人力满足需要):~农副产品丨发展生产才能够保证~。
伺候、侍奉。元.關漢卿《金線池》第四折:「你在我衙門裡供應多年,也算的個積年了,豈不知衙門法度?」
Nghĩa
Việt
- Cihui cung cấp
- Cihui cung ứng
- Cihui đưa ra
- Biên soạn 供應 gōngyìng* v. supply; provide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以錢財或物品供人需要。如:「父母辛勤工作,只為供應子女生活所需,使其不虞匱乏。」也作「供給」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 伺候、侍奉。元.關漢卿《金線池》第四折:「你在我衙門裡供應多年,也算的個積年了,豈不知衙門法度?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以物资满足需要(有时也指以人力满足需要):~农副产品丨发展生产才能够保证~。
- Kaggle Zh-Vi fill
Eng
- Cihui to supply; to provide; to offer
Đức
- Handedict bereitstellen, bereithalten