供應
cung ứng
Hán Việt: cung ứng · Pinyin: gōng yìng
Tổng quan
cung cấp | cung ứng | đưa ra
Nghĩa
Việt
- Cihui cung cấp | cung ứng | đưa ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以錢財或物品供人需要。如:「父母辛勤工作,只為供應子女生活所需,使其不虞匱乏。」也作「供給」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 伺候、侍奉。元.關漢卿《金線池》第四折:「你在我衙門裡供應多年,也算的個積年了,豈不知衙門法度?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以物资满足需要(有时也指以人力满足需要):~农副产品丨发展生产才能够保证~。
Eng
- CC-CEDICT to supply; to provide (goods, services etc)
- Cihui to supply; to provide; to offer