供给
cung cấp
Hán Việt: cung cấp · Pinyin: gōng jǐ
Tổng quan
cung cấp. đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí
把生活中必需的物资、钱财、资料等给需要的人使用:免费~学习资料丨发展经济,保障~。
提供、給予。《三國志.卷一三.鍾繇傳》:「瑜以相者言中,益貴繇,而供給資費,使得專學。」也作「供應」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. supply; provide; furnish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提供、給予。《三國志.卷一三.鍾繇傳》:「瑜以相者言中,益貴繇,而供給資費,使得專學。」也作「供應」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把生活中必需的物资、钱财、资料等给需要的人使用:免费~学习资料丨发展经济,保障~。
- Kaggle Zh-Vi fill
Eng
- JMdict supply
- JMdict provision
- Cihui to furnish; to provide; supply (as in supply and demand)
Đức
- Handedict eingeben
ja
- JMdict 供給(きょうきゅう)
other
- Nguồn khác Đem tới cho dùng