供给饲料的
cung cấp tự liêu đích
Hán Việt: cung cấp tự liêu đích
Tổng quan
sự cho ăn; sự nuôi lớn, sự bồi dưỡng, sự cung cấp (chất liệu cho máy), (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cho ăn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi feeding