供需失調
cung nhu thất điều
Hán Việt: cung nhu thất điều
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商品的供給與需求產生不相調合的現象。如:「連續颱風來襲,使得蔬菜供需失調,價格上漲。」
Eng
- Cihui 供需失調 ōngxū shītiáo v.p. lack balance between demand and supply