依山傍水
y san bàng thủy
Hán Việt: y san bàng thủy · Pinyin: yī shān bàng shuǐ
Tổng quan
một bên núi, một bên nước
Nghĩa
Việt
- Cihui một bên núi, một bên nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靠山臨水。形容風景清幽如畫。《三國演義》第一一○回:「南頓之地,依山傍水,極好屯兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指地理位置靠近山岭和水流。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指地理位置靠近山岭和水流。
Eng
- CC-CEDICT mountains on one side and water on the other
- Cihui 依山傍水 īshānbàngshuǐ* f.e. a stream in front and a hill at the back