依戀
y luyến
Hán Việt: y luyến · Pinyin: yī liàn
Tổng quan
gắn bó lưu luyến | không muốn rời xa | bám víu
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn bó lưu luyến | không muốn rời xa | bám víu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眷戀、思念。南朝宋.鮑照〈松柏篇〉:「欲還心依戀,欲見絕無由。」《東周列國志》第一一回:「足每言及舊君,猶有依戀之心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留恋;舍不得离开:~故园|~之情。
Eng
- CC-CEDICT to be fondly attached to; to not wish to part with; to cling to
- Cihui to be fondly attached to; to not wish to part with; to cling to