留恋
lưu luyến
Hán Việt: lưu luyến · Pinyin: liú liàn
Tổng quan
không muốn rời xa; lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến. không muốn rời xa nơi chôn nhau cắt rốn. 就要離開學校了,大家十分留戀. sắp phải rời xa trường rồi, mọi người vô cùng lưu luyến
不忍舍弃或离开:~故土, 就要离开学校了,大家十分~。
有所眷戀而捨不得離去或放棄。《三國演義》第一九回:「操有留戀之意。宮逕步下樓,左右牽之不住。」《文明小史》第一八回:「當下幾個人並無心留戀街上的夜景,匆匆回到棧房。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu luyến
- Cihui ghét phải rời đi
- Cihui nhớ về một cách trìu mến
- Tần suất từ không muốn rời xa; bịn rịn; quyến luyến
- Biên soạn 留戀 iúliàn v. 1. be reluctant to leave (sb./place) 2. recall with nostalgia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所眷戀而捨不得離去或放棄。《三國演義》第一九回:「操有留戀之意。宮逕步下樓,左右牽之不住。」《文明小史》第一八回:「當下幾個人並無心留戀街上的夜景,匆匆回到棧房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不忍舍弃或离开:~故土, 就要离开学校了,大家十分~。
Eng
- Cihui reluctant to leave; to hate to have to go; to recall fondly
- Tần suất từ 留戀 iúliàn v. 1. be reluctant to leave (sb./place) 2. recall with nostalgia , Wǒ ∼ zhège měilì de dǎoyǔ. I miss this beautiful island
Đức
- Handedict Sehnsucht