厭倦

yàn juàn yếm quyện

Hán Việt: yếm quyện · Pinyin: yàn juàn

Tổng quan

chán ngán | mệt mỏi | buồn chán

Cấu tạo: (yếm) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chán ngán | mệt mỏi | buồn chán
  • Cihui yếm quyện yếm quyện ☆Chán chường mệt mỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厭惡倦怠。《南史.卷四四.齊武帝諸子傳.竟陵文宣王子良傳》:「勸人為善,未嘗厭倦,以此終致盛名。」《文明小史》第五一回:「在日本耽擱了十來日,心裡有點厭倦了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因厌烦而提不起精神继续做下去她早就厌倦那种窒息的乏味的生活。

Eng

  • CC-CEDICT to be weary of; to be fed up with; to be bored with
  • Cihui to be weary of; to be fed up with; to be bored with

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

依恋 · 热中