依模脱出

y mô thoát xuất

Hán Việt: y mô thoát xuất

Tổng quan

Y MÔ THOÁT XUẤT Thành ngữ. Bắt chước theo người trước, theo mẫu mà vẽ trái bầu. MANL ghi: 應庵和尚忌日,上堂:‘……古者道,子不談父德。雖然,家丑也要外揚。遮老和尚平生事,過頭底九百。自雲:著草鞋住院,何苦如蚖蛇戀窟?美則美矣,帶累不肖兒孫,依模脫出。’”(按應庵系密庵之師。九百:糊涂。) Ngày giỗ của hòa thượng Ứng Am, Sư thượng đường nói: ... Người xưa nói, con không bàn đức của cha. Tuy nhiên, việc xấu trong nhà cũng muốn người bên ngoài biết. Việc cả đời của hòa thượng này là dẫn đầu về mê…

Cấu tạo: (y) + (mô) + (thoát) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Y MÔ THOÁT XUẤT Thành ngữ. Bắt chước theo người trước, theo mẫu mà vẽ trái bầu. MANL ghi: 應庵和尚忌日,上堂:‘……古者道,子不談父德。雖然,家丑也要外揚。遮老和尚平生事,過頭底九百。自雲:著草鞋住院,何苦如蚖蛇戀窟?美則美矣,帶累不肖兒孫,依模脫出。’”(按應庵系密庵之師。九百:糊涂。) Ngày giỗ của hòa thượng Ứng Am, Sư thượng đường nói: ... Người xưa nói, con không bàn đức…