依流平進
y lưu bình tiến
Hán Việt: y lưu bình tiến · Pinyin: yī liú píng jìn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在仕途上依照品級、資歷循序升遷。《南史.卷二二.王曇首傳》:「吾家本素族,自可依流平進,不須苛求也。」
Eng
- Cihui 依流平進 īliúpíngjìn f.e. be promoted step-by-step according to status and service