依違兩可

yī wéi liǎng kě y vi lưỡng khả

Hán Việt: y vi lưỡng khả · Pinyin: yī wéi liǎng kě

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (vi) + (lưỡng) + (khả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 既不贊成也不反對。指對事情的態度不明確,模稜兩可。《明史.卷二一八.方從哲傳》:「貴妃求封后,舉朝力爭,從哲依違兩可。」《清史稿.卷三九一.倭仁傳》:「剛正不撓,無所阿嚮者,君子也;依違兩可,工於趨避者,小人也。」

Eng

  • Cihui 依違兩可 īwéiliǎngkě f.e. 1. shilly-shally; be undecided 2. be equivocal in one's attitude