侦察员

zhēn chá yuántrinh sát viên

Hán Việt: trinh sát viên · Pinyin: zhēn chá yuán

Tổng quan

thám tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侦察敌情的人员。

Cấu tạo: 偵 (trinh) + 察 (sát) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra viên
  • Cihui trinh sát
  • Cihui gián điệp
  • Tần suất từ (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám, tàu thám thính, máy bay nhỏ và nhanh, (động vật học) chim anca; chim rụt cổ, hướng đạo sinh ((cũng) boy scout), (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng, theo dõi, theo sát, do thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm
  • Biên soạn 偵察員 hēncháyuán n. scout M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侦察敌情的人员。
  • Kaggle Zh-Vi scout

Eng

  • Cihui detective; investigator; scout; spy
  • Tần suất từ 偵察員 hēncháyuán n. scout M:²wèi

Đức

  • Handedict Ermittler

Từ liên quan

Gần nghĩa

侦察兵 · 侦察性 · 侦察机 · 侦察者 · 侦察队 · 侦察 · 偵察 · 侦察出