偵察

zhēn chátrinh sát

Hán Việt: trinh sát · Pinyin: zhēn chá

Tổng quan

trinh sát; điều tra. 偵察兵 lính trinh sát 火力偵察 trinh sát hoả lực; điều tra hoả lực 偵察飛行 bay trinh sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

为获取敌方与军事斗争有关的情况而采取的行动。其主要手段有观察、窃听、刺探、搜索、截获、捕获战俘、谍报侦察、战斗侦察、照相侦察、雷达侦察、无线电侦听与测向、调查询问、搜集文件资料等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種情報蒐集的手段。以偵測觀察的方法,來獲悉所需敵情、地形、障礙設施及工事等情形的情報資料。可分為地面偵察和空中偵察兩種,包括目視、照相、電子、天候、放射線測量等方法。

Cấu tạo: 偵 (trinh) + 察 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra, sự nhận thấy, sự nhận ra, (rađiô) sự tách sóng (quân sự) sự trinh sát, sự do thám, (quân sự) đội trinh sát, sự thăm dò (quân sự) trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...) (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám, tàu thám thính, máy bay nhỏ và nhanh, (động vật học) chim anca; chim rụt cổ, hướng đạo sinh ((cũng) boy scout), (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng, theo dõi, theo sát, do thám…
  • Biên soạn 偵察 zhēnchá v. <mil.> reconnoiter; scout

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種情報蒐集的手段。以偵測觀察的方法,來獲悉所需敵情、地形、障礙設施及工事等情形的情報資料。可分為地面偵察和空中偵察兩種,包括目視、照相、電子、天候、放射線測量等方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为获取敌方与军事斗争有关的情况而采取的行动。其主要手段有观察、窃听、刺探、搜索、截获、捕获战俘、谍报侦察、战斗侦察、照相侦察、雷达侦察、无线电侦听与测向、调查询问、搜集文件资料等。
  • Kaggle Zh-Vi detection

Eng

  • JMdict scouting
  • JMdict reconnaissance
  • Cihui to investigate a crime; to scout; to reconnoiter; reconnaissance; detection; a scout
  • Tần suất từ to investigate a crime; to scout; to reconnoiter; reconnaissance; detection; a scout

Đức

  • Handedict Erkundung

ja

  • JMdict 偵察(ていさつ)

other

  • Nguồn khác Dò xét kín đáo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伺探 · 偵伺 · 侦查 · 窥察 · 窥探 · 考察