侧重

cè zhòngtrắc trọng

Hán Việt: trắc trọng · Pinyin: cè zhòng

Tổng quan

thiên về; chú trọng về; nghiêng về; lệch về; nặng về. thiên về nông nghiệp 這幾項工作應有所側重. mấy công việc này nên được chú trọng 側重實踐. thiên về mặt thực tiễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

着重某一方面; 偏重:~农业, 这几项工作应有所~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偏重於某一方面。如:「學生對課業不應有所側重,應該均衡發展。」《清史稿.卷一六○.邦交志八》:「以上各款,為我所側重者,在洋藥緝私一事。」

Cấu tạo: 側 (trắc) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
  • Tần suất từ trắc trùng/trắc trọng: trọng điểm/thiên về/chú trọng về/nghiêng về/lệch về/nặng về; thiên về; chú trọng về; nghiêng về; lệch về; nặng về
  • Biên soạn v. lay particular emphasis on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏重於某一方面。如:「學生對課業不應有所側重,應該均衡發展。」《清史稿.卷一六○.邦交志八》:「以上各款,為我所側重者,在洋藥緝私一事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着重某一方面; 偏重:~农业, 这几项工作应有所~。

Eng

  • Cihui to place particular emphasis on
  • Tần suất từ v. lay particular emphasis on , Jīntiān de cèyàn ∼ pīnxiě. Today's test focuses particularly on spelling

Đức

  • Handedict betonen, besonderen Wert legen auf (V), Bewertung, Wertschätzung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏重 · 着重