偏重
thiên trọng
Hán Việt: thiên trọng · Pinyin: piān zhòng
Tổng quan
thiên về; nghiêng về; chú trọng về. học tập mà chỉ chú trọng đến việc ghi nhớ, bỏ qua lý giải thì không được
1.不平,不公平。 2.特别看重。 3.着重一方面。
只注重一方面。《左傳.哀公十六年》:「子高曰吾聞之以險徼幸者,其求無饜,偏重必離。」宋.李清照〈永遇樂.落日鎔金〉詞:「中州盛日,閨門多暇,記得偏重三五。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhấn mạnh một cách thiên lệch
- Cihui nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
- Tần suất từ nhấn mạnh một cách thiên lệch , nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức; thiên trùng/thiên trọng: thiên về/nghiêng về/chú trọng về; thiên về; nghiêng về; chú trọng về. học tập mà chỉ chú trọng đến việc ghi nhớ, bỏ qua lý giải thì không được.; nghiêng về; chú trọng về
- Biên soạn 偏重 iānzhòng v. lay particular stress on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只注重一方面。《左傳.哀公十六年》:「子高曰吾聞之以險徼幸者,其求無饜,偏重必離。」宋.李清照〈永遇樂.落日鎔金〉詞:「中州盛日,閨門多暇,記得偏重三五。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不平,不公平。 2.特别看重。 3.着重一方面。
Eng
- JMdict attaching too much importance to
- JMdict placing disproportionate emphasis on
- JMdict making too much of
- Cihui to stress in a prejudiced way; to emphasize sth unduly
- Tần suất từ 偏重 iānzhòng v. lay particular stress on , Fùmǔ ∼ háizimen de jiàoyù. Parents pay special attention to their children's education
Đức
- Handedict viel Gewicht auf eine Seite legen
ja
- JMdict 偏重(へんちょう)