著重

zhuó zhòng trứ trọng

Hán Việt: trứ trọng · Pinyin: zhuó zhòng

Tổng quan

nhấn mạnh vào | chú trọng

Cấu tạo: (trứ) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn mạnh vào | chú trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.注重,側重某一方面。如:「著重語文訓練」。 2.沉重。如:「他心情著重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示动作的重点方面小说着重刻画了主人公的忘我精神|现在着重说明下面三个问题。

Eng

  • CC-CEDICT to put emphasis on; to stress
  • Cihui to put emphasis on; to stress

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侧重 · 偏重 · 注重 · 重视

Từ trái nghĩa

忽视