侯門如海

hóu mén rú hǎi hầu môn như hải

Hán Việt: hầu môn như hải · Pinyin: hóu mén rú hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (hầu) + (môn) + (như) + (hải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侯门:旧指显贵人家;海:形容深。侯门象大海那样深邃。比喻旧时相识的人,后因地位悬殊而疏远隔绝。
  • Tân Hoa Tự Điển 侯门旧指显贵人家;海形容深☆门象大海那样深邃。比喻旧时相识的人,后因地位悬殊而疏远隔绝。

Eng

  • Cihui 侯門如海 óuménrúhǎi f.e. The mansions of the nobility were inaccessible to the common people.