侵扰
xâm nhiễu
Hán Việt: xâm nhiễu · Pinyin: qīn rǎo
Tổng quan
quấy nhiễu; quấy rối. quấy nhiễu vùng biên giới
1.侵犯骚扰; 干扰; 扰乱。
侵犯騷擾。如:「政府公布護漁執法線,以防範外國船隻越界侵擾。」《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「侵擾朔方,殺略吏民甚眾。」《初刻拍案驚奇》卷八:「正合著古人笑話,髭髯不仁,侵擾乎其旁而不已,於是面之所餘無幾。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm, sự xâm nhập, sự bắt người khác phải chịu đựng mình, (pháp lý) sự xâm phạm, sự xâm nhập, thế xâm nhập; xâm nhiễu: quấy nhiễu/quấy rối; quấy rối
- Biên soạn v. invade and harass
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯騷擾。如:「政府公布護漁執法線,以防範外國船隻越界侵擾。」《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「侵擾朔方,殺略吏民甚眾。」《初刻拍案驚奇》卷八:「正合著古人笑話,髭髯不仁,侵擾乎其旁而不已,於是面之所餘無幾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯骚扰; 干扰; 扰乱。
- Kaggle Zh-Vi intrusion
Eng
- Cihui to invade and harass
- Tần suất từ v. invade and harass
Đức
- Handedict Störaktionen durchführen
other
- Nguồn khác Lấn tới mà gây rối loạn