骚扰
tao nhiễu
Hán Việt: tao nhiễu · Pinyin: sāo rǎo
Tổng quan
gây rối; hỗn loạn; quấy rối
扰乱; 弄得乱而不安噪音骚扰, 内外骚扰,远近俱忧。
1.動亂不安。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「方今天下騷擾,元惡未梟。」 2.擾亂使人不安。《文選.曹植.王仲宣誄》:「騷擾邊境,勞我師徒。」《文明小史》第三九回:「那些兵丁果然聽了兵官的話,也不出來騷擾了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy rầy
- Cihui gây náo loạn
- Tần suất từ quấy rầy , gây náo loạn , quấy nhiễu; gây rối; hỗn loạn; quấy rối; quấy nhiễu
- Tần suất từ tao nhiễu: quấy rầy/làm phiền/gây rối/hỗn loạn/quấy rối; việc làm, công việc, sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức, sự rối rít, sự hối hả ngược xuôi sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng) phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy, cướp bóc, tàn phá tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...); làm phiền; gây rối; hỗn loạn; quấy rối
- Biên soạn v. 1. harass; molest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動亂不安。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「方今天下騷擾,元惡未梟。」 2.擾亂使人不安。《文選.曹植.王仲宣誄》:「騷擾邊境,勞我師徒。」《文明小史》第三九回:「那些兵丁果然聽了兵官的話,也不出來騷擾了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扰乱; 弄得乱而不安噪音骚扰, 内外骚扰,远近俱忧。
Eng
- Cihui to disturb; to cause a commotion; to harass
- Tần suất từ v. 1. harass; molest , Yǒu rén dǎ diànhuà ∼ nà ²wèi diànyǐng míngxīng. Someone is harassing the movie star with phone calls. 2. be agitated/troubled
Đức
- Handedict belästigen