侵擾
xâm nhiễu
Hán Việt: xâm nhiễu · Pinyin: qīn rǎo
Tổng quan
xâm lược và quấy rối
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm lược và quấy rối
- Cihui xâm nhiễu xâm nhiễu ☆Lấn tới mà gây rối loạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯騷擾。如:「政府公布護漁執法線,以防範外國船隻越界侵擾。」《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「侵擾朔方,殺略吏民甚眾。」《初刻拍案驚奇》卷八:「正合著古人笑話,髭髯不仁,侵擾乎其旁而不已,於是面之所餘無幾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵犯骚扰;干扰;扰乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯骚扰;干扰;扰乱。
Eng
- CC-CEDICT to invade and harass
- Cihui to invade and harass