便宜從事

biàn yú cóng shì tiện nghi tòng sự

Hán Việt: tiện nghi tòng sự · Pinyin: biàn yú cóng shì

Tổng quan

Cấu tạo: 便 (tiện) + (nghi) + (tòng) + (sự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指可斟酌情势,不拘规制条文,不须请示,自行处理。

Eng

  • Cihui 便宜從事 iànyícóngshì f.e. act as one sees fit