便宜从事

biàn yú cóng shìtiện nghi tòng sự

Hán Việt: tiện nghi tòng sự · Pinyin: biàn yú cóng shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "指可斟酌情势,不拘规制条文,不须请示,自行处理。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指可斟酌情势,不拘规制条文,不须请示,自行处理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經上級許可不用請示,而自己斟酌情形處理事務。《三國演義》第四五回:「汝既為水軍都督,可以便宜從事,何必稟我?」也作「便宜施行」。

Cấu tạo: 便 (tiện) + 宜 (nghi) + 從 (tòng) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指可斟酌情势,
  • Biên soạn 不拘规制条文,
  • Biên soạn 不须请示,
  • Biên soạn 自行处理。"}
  • Biên soạn 便宜從事 iànyícóngshì f.e. act as one sees fit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指可斟酌情势,不拘规制条文,不须请示,自行处理。

Eng

  • Cihui 便宜從事 iànyícóngshì f.e. act as one sees fit
  • Tần suất từ 便宜從事 iànyícóngshì f.e. act as one sees fit

Từ liên quan

Gần nghĩa

便宜施行 · 便宜行事 · 从事园艺 · 从事研究 · 便宜货的 · 便宜无好货 · 从事于 · 从事写作的