便宜從事

biàn yú cóng shì tiện nghi tòng sự

Hán Việt: tiện nghi tòng sự · Pinyin: biàn yú cóng shì

Tổng quan

Cấu tạo: 便 (tiện) + (nghi) + (tòng) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經上級許可不用請示,而自己斟酌情形處理事務。《三國演義》第四五回:「汝既為水軍都督,可以便宜從事,何必稟我?」也作「便宜施行」。

Eng

  • Cihui 便宜從事 iànyícóngshì f.e. act as one sees fit