便宜施行

biàn yú shī xíng tiện nghi thi hành

Hán Việt: tiện nghi thi hành · Pinyin: biàn yú shī xíng

Tổng quan

Cấu tạo: 便 (tiện) + (nghi) + (thi) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經上級許可,不必請示而自行根據情勢所宜斟酌處理。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「輒奏上,可,許以從事;即不及奏上,輒以便宜施行,上來以聞」。也作「便宜行事」、「便宜處置」、「便宜從事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指可斟酌情势,不拘规制条文,不须请示,自行处理。同“便宜从事”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指可斟酌情势,不拘规制条文,不须请示,自行处理。同便宜从事”。

Eng

  • Cihui 便宜施行 iànyí shīxíng v.p. act at one's discretion