便宜行事
tiện nghi hành sự
Hán Việt: tiện nghi hành sự · Pinyin: biàn yì xíng shì
Tổng quan
HÀNG SỰ tuỳ cơ ứng biến; tuỳ nghi hành sử; tuỳ tình hình mà giải quyết
便宜:方便,适宜。指可以根据实际情况斟酌处理,不必请示。
經上級許可,不用請示而自己斟酌情形處理事務。《漢書.卷七四.魏相傳》:「數條漢興以來國家便宜行事,及賢臣賈誼、鼂錯、董仲舒等所言,奏諸施行之。」也作「便宜施行」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động tùy ý
- Biên soạn 便宜行事 iànyí xíngshì* v.p. act at one's discretion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經上級許可,不用請示而自己斟酌情形處理事務。《漢書.卷七四.魏相傳》:「數條漢興以來國家便宜行事,及賢臣賈誼、鼂錯、董仲舒等所言,奏諸施行之。」也作「便宜施行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 便宜:方便,适宜。指可以根据实际情况斟酌处理,不必请示。
Eng
- Cihui 便宜行事 iànyí xíngshì* v.p. act at one's discretion