便服

biàn fú tiện phục

Hán Việt: tiện phục · Pinyin: biàn fú

Tổng quan

quần áo thường ngày | trang phục không chính thức | quần áo dân sự uần áo mặc trong nhà. tiện phục tiện phục ☆Quần áo mặc trong nhà.

Cấu tạo: 便 (tiện) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo thường ngày | trang phục không chính thức | quần áo dân sự uần áo mặc trong nhà. tiện phục tiện phục ☆Quần áo mặc trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平常所穿的衣服。相對於禮服、官服而言。《宋史.卷一五三.輿服志五》:「士大夫皆服涼衫,以為便服矣。」《朱子語類.卷九一.禮.雜儀》:「隋煬帝時始令百官戎服,唐人謂之『便服』,又謂之『從省服』,乃今之公服也。」也稱為「便裝」、「便衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日常穿的服装(对“礼服、制服”等而言);专指中式服装。

Eng

  • CC-CEDICT everyday clothes; informal dress; civilian clothes
  • Cihui everyday clothes; informal dress; civilian clothes

ja

  • JMdict everyday clothes|ordinary clothes|casual wear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燕服

Từ trái nghĩa

制服 · 礼服