便服

biàn fútiện phục

Hán Việt: tiện phục · Pinyin: biàn fú

Tổng quan

thường phục; quần áo thường ngày (phân biệt với lễ phục, đồng phục...).; quần áo kiểu Trung quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

日常穿的服装(对“礼服、制服”等而言); 专指中式服装。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平常所穿的衣服。相對於禮服、官服而言。《宋史.卷一五三.輿服志五》:「士大夫皆服涼衫,以為便服矣。」《朱子語類.卷九一.禮.雜儀》:「隋煬帝時始令百官戎服,唐人謂之『便服』,又謂之『從省服』,乃今之公服也。」也稱為「便裝」、「便衣」。

Cấu tạo: 便 (tiện) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Quần áo mặc trong nhà.; người dân thành thị, (từ lóng) thường dân, người thường (trái với quân đội), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sĩ quan mặc thường phục (từ lóng) người thường, thường dân (trái với quân đội), (số nhiều) (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội), (quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội) áo xềnh xoàng mặc trong nhà, sự ăn mặc xềnh xoàng, sự ăn mặc không kín đáo giáo sĩ Hồi giáo, (quân sự) quần áo thường quần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà, áo khoát mặc trong buồng; uần áo mặc trong nhà.; quần áo thường ngày; trang phục không…
  • Biên soạn 便服 iànfú* n. 1. everyday clothes 2. civilian clothes M:²jiàn/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平常所穿的衣服。相對於禮服、官服而言。《宋史.卷一五三.輿服志五》:「士大夫皆服涼衫,以為便服矣。」《朱子語類.卷九一.禮.雜儀》:「隋煬帝時始令百官戎服,唐人謂之『便服』,又謂之『從省服』,乃今之公服也。」也稱為「便裝」、「便衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日常穿的服装(对“礼服、制服”等而言); 专指中式服装。
  • Kaggle Zh-Vi cit

Eng

  • JMdict everyday clothes
  • JMdict ordinary clothes
  • JMdict casual wear
  • Cihui everyday clothes; informal dress; civilian clothes
  • Tần suất từ 便服 iànfú* n. 1. everyday clothes 2. civilian clothes M:²jiàn/tào

ja

  • JMdict 便服(べんぷく)

other

  • Nguồn khác Quần áo mặc trong nhà

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燕服

Từ trái nghĩa

制服 · 礼服