系风捕景

xì fēng bǔ yǐng hệ phong bộ cảnh

Hán Việt: hệ phong bộ cảnh · Pinyin: xì fēng bǔ yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (phong) + (bộ) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物虛妄,沒有根據。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「聽其言,洋洋滿耳,若將可遇;求之,盪盪如係風捕景,終不可得。」也作「捕風弄月」、「捕風繫影」、「捕風捉影」、「捕影拿風」、「捕影繫風」、「繫風捕景」、「繫風捕影」。