促膝談心

cù xī tán xīn xúc tất đàm tâm

Hán Việt: xúc tất đàm tâm · Pinyin: cù xī tán xīn

Tổng quan

(thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình

Cấu tạo: (xúc) + (tất) + (đàm) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對坐著談心裡的話。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「大郎置酒相待,促膝談心,甚是款洽。」《儒林外史》第一○回:「依弟愚見,這廳事也太闊落,意欲借尊齋,只須一席酒,我四人促膝談心,方纔暢快。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to sit side-by-side and have a heart-to-heart talk
  • Cihui (idiom) to sit side-by-side and have a heart-to-heart talk