促膝談心

cù xī tán xīn xúc tất đàm tâm

Hán Việt: xúc tất đàm tâm · Pinyin: cù xī tán xīn

Tổng quan

(thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình

Cấu tạo: (xúc) + (tất) + (đàm) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 促:靠近;促膝:膝碰膝,坐得很近。形容亲密地谈心里话。
  • Tân Hoa Tự Điển 促靠近;促膝膝碰膝,坐得很近。形容亲密地谈心里话。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to sit side-by-side and have a heart-to-heart talk
  • Cihui (idiom) to sit side-by-side and have a heart-to-heart talk