俊傑

jùn jiétuấn kiệt

Hán Việt: tuấn kiệt · Pinyin: jùn jié

Tổng quan

傑 hào kiệt; anh hào; tuấn kiệt; tài giỏi; lỗi lạc. người biết thời cuộc là người hào kiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

豪杰:识时务者为~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風姿瀟灑,才智出眾的人。《三國演義》第八六回:「大王乃命世之英豪,諸葛亮亦一時之俊傑。」《儒林外史》第三二回:「京師池館,又看俊傑來遊; 江北家鄉,不見英賢豪舉。」

Cấu tạo: 俊 (tuấn) + 傑 (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 俊傑 jùnjié n. person of outstanding talent; hero M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風姿瀟灑,才智出眾的人。《三國演義》第八六回:「大王乃命世之英豪,諸葛亮亦一時之俊傑。」《儒林外史》第三二回:「京師池館,又看俊傑來遊; 江北家鄉,不見英賢豪舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 豪杰:识时务者为~。

Eng

  • JMdict hero
  • JMdict genius
  • Cihui elite; outstanding talent; genius

Đức

  • Handedict talentiert, klug, gescheit, clever

ja

  • JMdict 俊傑(しゅんけつ)

other

  • Nguồn khác Tài giỏi. Người tài giỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

英豪 · 豪杰