英豪
anh hào
Hán Việt: anh hào · Pinyin: yīng háo
Tổng quan
anh hào; anh hùng hào kiệt. 各路英豪 anh hào các nơi
1.英雄豪杰。 2.武艺高超,胆略过人。
英雄豪傑。《三國志.卷一四.魏書.郭嘉傳》:「策新并江東,所誅皆英豪雄傑,能得人死力者也。」《儒林外史》第三三回:「遲先生道:『是少卿先生?是海內英豪,千秋快士!』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tài giỏi hơn đời.; ài giỏi hơn đời.; anh hào; anh hùng hào kiệt. 各路英豪 anh hào các nơi; anh hào: anh hào/anh hùng hào kiệt; anh hùng hào kiệt
- Biên soạn heroes; outstanding figures M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 英雄豪傑。《三國志.卷一四.魏書.郭嘉傳》:「策新并江東,所誅皆英豪雄傑,能得人死力者也。」《儒林外史》第三三回:「遲先生道:『是少卿先生?是海內英豪,千秋快士!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.英雄豪杰。 2.武艺高超,胆略过人。
Eng
- Cihui 英豪 īngháo n. heroes; outstanding figures M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ n. heroes; outstanding figures M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Kämpe, Held
other
- Nguồn khác Tài giỏi hơn đời