英豪
anh hào
Hán Việt: anh hào · Pinyin: yīng háo
Tổng quan
ài giỏi hơn đời. anh hào anh hào ☆Tài giỏi hơn đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui ài giỏi hơn đời. anh hào anh hào ☆Tài giỏi hơn đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 英雄豪傑。《三國志.卷一四.魏書.郭嘉傳》:「策新并江東,所誅皆英豪雄傑,能得人死力者也。」《儒林外史》第三三回:「遲先生道:『是少卿先生?是海內英豪,千秋快士!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 英雄豪杰; 武艺高超,胆略过人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.英雄豪杰。 2.武艺高超,胆略过人。
Eng
- Cihui 英豪 īngháo n. heroes; outstanding figures M:ge/¹míng/²wèi