豪傑
hào kiệt
Hán Việt: hào kiệt · Pinyin: háo jié
Tổng quan
anh hùng | nhân vật kiệt xuất ài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«. hào kiệt hào kiệt ☆Tài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«. hào kiệt; người có tài có chí。才能出眾的人。 英雄豪傑 anh hùng hào kiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui hào kiệt hào kiệt ☆Tài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«.
- Cihui anh hùng | nhân vật kiệt xuất ài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«. hào kiệt hào kiệt ☆Tài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt«. hào kiệt; người có tài có chí。才能出眾的人。 英雄豪傑 anh hùng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才智出眾的人。《孟子.盡心上》:「若夫豪傑之士,雖無文王猶興。」《三國演義》第七回:「袁紹與公孫瓚,亦當今豪傑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才能出众的人:英雄~。
Eng
- CC-CEDICT hero|towering figure
- Cihui hero; towering figure
ja
- JMdict hero|bold person|daring person|great person|extraordinary person